take away

/ˈteɪkəˌweɪ/
Động từ
  1. Để loại bỏ một cái gì đó và đặt nó ở một nơi khác.
    To remove something and put it in a different place.
    Mother took our plates away and came back with some fruit for us to eat.
    Mẹ mang đĩa của chúng tôi đi và quay lại với một ít trái cây cho chúng tôi ăn.
  2. Loại bỏ một cái gì đó, dù là vật chất hay trừu tượng, để một người không còn có nó nữa.
    To remove something, either material or abstract, so that a person no longer has it.
    The teacher took my mobile phone away until the end of the lesson.
    Cô giáo tịch thu điện thoại di động của tôi cho đến hết buổi học.
  3. Để trừ hoặc giảm bớt một cái gì đó.
    To subtract or diminish something.
    If I have five apples and you take away two, how many do I have left?
    Nếu tôi có năm quả táo và bạn lấy đi hai quả thì tôi còn lại bao nhiêu?
  4. Để lại một kỷ niệm hoặc ấn tượng trong tâm trí mà bạn nghĩ đến sau này.
    To leave a memory or impression in one's mind that you think about later.
    I took away the impression that the play was under rehearsed.
    Tôi xóa bỏ ấn tượng rằng vở kịch đang được diễn tập.
Giới từ
  1. (trẻ con) trừ
    (childish) minus
    Coordinate term: goes into
    Thuật ngữ tọa độ: đi vào
Danh từ
  1. Cách viết không chuẩn của takeaway.
    Nonstandard spelling of takeaway.
🎬 Nghe “take away” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish